Hóa chất cấy thép Epoxy kem-Up 934-585 ml

 
Liên hệ
Còn hàng

KEM-UP EPOXY

Là loại kem hóa chất gốc epoxy không có styrene, chuyên được dùng trong khu vực phải chịu lực rung động


Phiên bản:

  • Kem-up 934: dung tích 585ml
  • Kem-up 935: dung tích 265 ml


Tính năng sản phẩm:

  • Là loại kem có khả năng làm việc tuyệt vời
  • Có thể sử dụng được với chất liệu gỗ
  • Có thể sử dụng được dưới nước
  • Độ chảy của kem rất thấp
  • Kem có khả năng kết dính tuyệt vời
  • Dùng được cho cả liên kết kết cấu và xương sàn gỗ
  • Dùng được cho cả vật liệu nền ẩm
  • Sản phẩm có cơ, lý tính tuyệt vời
  • Không có chứa chất styrene độc hại
  • Dùng được cho cả môi trường ăn mòn
  • KEM-UP 934: có chứng chỉ làm việc trong khu vực chịu rung động cao
     


 

Ứng dụng:

  • Dùng để liên kết cốt thép với cột, dầm bê tông các loại
  • Dùng trong liên kết chân cột thép với sàn, dùng cho nhà thép, nhà kho, xưởng…
  • Chuyên dụng trong các khu vực phải chịu rung động
  • Sử dụng được với các lỗ khoan lõi


Vật liệu nền

 

Chứng chỉ:
 

  • Loại chứng nhận địa chấn C1: dùng cho các phi kết cấu
  • Loại chứng nhận địa chấn C2: dùng cho các cấu trúc và phi cấu trúc
  • OPTION 1: Đối với bê tông bị chịu kéo
  • TR 023: Chứng nhận cho sử dụng kết nối cốt thép
  • Diamond: Được chứng nhận cho sử dụng với lỗ khoan kim cương

 

Phương pháp thi công:


Design and Recommended Load
 

Anchor     M8 M10 M12 M16 M20 M24 M30
Bu lông    
Minimum support thickness hmin mm hef +30 mm hef +2 x d0                                     
Chiều dày nền tối thiểu
Nominal embedment dept = dept of hole hnom  =  h0                     mm 80 90 110 125 170 210 270
Chiều sâu lỗ khoan
Hole diametter d mm 10 12 14 18 24 28 35
Đường kính lỗ khoan
Spacing Scr,N             mm 2 x Ccr,N                 
Khoảng cách giữa các bu lông
Edge distance Ccr,N                          mm 110 135 165 190 255 300 330
Khoảng cách mép
Tensile non-cracked concerete Nrd, ucr                     kN 13 20 29 39 53 73 107
Lực nhổ, bê tông chịu nén Nucr kN 9 14 21 28 38 52 76
Tensile cracked concerete Nrd, cr                kN     17 23 31 41 67
Lực nhổ, bê tông chịu kéo Ncr kN     12 16 22 30 48
Shear (grade 5.8) Vrd kN 7 12 17 31 50 70 112
Lực cắt V kN 5 8,5 12 22 35 50 80
Tensile Seismic Resistance Category C1 Nrd, seis C1                   kN     12 15 21 29 46
Lực nhổ, theo tiêu chuẩn rung động C1 Nseis C1                kN     8 11 15 20 33
Shear Seismic Resistance Category C1 Vrd, seis C1        kN     12 22 35 50 80
Lực cắt, theo tiêu chuẩn rung động C1 V seis C1        kN      9 16 25 37 56
Minimum spacing Smin mm 40 50 60 80 100 120 150
Khoảng cách thanh ren tối thiểu
Minimum edge distance Cmin mm 40 50 60 80 100 120 150
Khoảng cách mép tối thiểu
Shear C= Cmin        Vrd, cmin                       kN 1,8 2,8 3,9 6,7 10,9 15,7 24,8
Lực cắt V cmin                kN 1,3 2 2,8 4,8 7,8 11,2 17,7
Torque max Tmax Nm 10 20 40 80 120 160 200
Lực xiết bu lông tối đa

01 (Catalogue_KEM_UP_EPOXY.pdf, 1,440 Kb) [Tải về]

02 (Chứng_chỉ_chống_cháy_1_KEM-UP_934.pdf, 2,877 Kb) [Tải về]

03 (Chứng_chỉ_chống_cháy_2_KEM_UP_934_fire_TR020_2019.pdf, 203 Kb) [Tải về]

03 (Chứng_chỉ_chống_cháy_3_KEM_UP_934_fire_rebar.pdf, 3,637 Kb) [Tải về]

04 (Chứng_chỉ_ETA_09_0061_kem934_C2_eng.pdf, 1,793 Kb) [Tải về]

05 (Chứng_chỉ_ETA_12_0542_cấy_thép_TR023_eng.pdf, 1,551 Kb) [Tải về]

06 (Tài_liệu_và_chứng_chỉ_KEM_UP_EPOXY_934_rev02.pdf, 6,739 Kb) [Tải về]

07 (Chứng_chỉ_ETA_12_0602_diamond_drill_eng.pdf, 1,624 Kb) [Tải về]