Ống hóa chất FRP

 
Liên hệ
Còn hàng

FRP + BFK

Ống hóa chất + thanh ren

Phiên bản:

  • Ống hóa chất gốc vinylester đường kính M8, M10, M12, M16, M20, M24, M30
  • Thanh ren mạ kẽm, đường kính M8, M10, M12, M16, M20, M24, M30
  • Thanh ren thép không rỉ A4, đường kính M8, M10, M12, M16, M20, M24, M30

 

Tính năng sản phẩm:

  • Khả năng chịu tải cao
  • Ống thủy tinh chứa chất đông cứng nhanh và chất xúc tác
  • Ống thủy tinh chứa lượng hóa chất chính xác cho mỗi đường kính, đảm bảo không hao hụt
  • Cơ, lý tính tuyệt vời
  • Giảm được khoảng cách mép và khoảng cách giữa các bu long
  • Lắp đặt bằng máy khoan búa
  • Thanh ren có chuôi lục giác, dễ dàng cho lắp đặt
  • Chứng chỉ CE

 

Ứng dụng:

  • Dùng liên kết kết cấu thép với cột, dầm bê tông
  • Liên kết chân cột thép với sàn , dùng cho nhà thép, nhà kho, xưởng…
  • Sử dụng trong khu vực chịu rung động, yêu cầu khoảng cách mép, khoảng cách bu lông nhỏ

 

Vật liệu nền

Chứng chỉ:

Chứng chỉ CE ETA 11/0155

Phương pháp thi công:

Design and Recommended Load

Anchor     M8 M10 M12 M16 M20 M24 M30
Bu lông    
Minimum support thickness hmin mm 120 130 140 180 230 270 340
Chiều dày nền tối thiểu
Nominal embedment dept hnom  =  h0                     mm 80 90 110 125 170 210 270
Chiều sâu chôn
Dept of hole h1 mm 85 95 115 130 175 215 275
Chiều sâu lỗ khoan
Hole diametter d mm 10 12 14 18 24 28 35
Đường kính lỗ khoan
Spacing Scr,N             mm 240 270 330 375 510 630 675
Khoảng cách giữa các bu lông
Edge distance Ccr,N                          mm 120 135 165 190 255 315 340
Khoảng cách mép
Tensile non-cracked concerete Nrd, ucr                     kN 11.9 14.3 27.8 33.3 52.8 77.8 111.1
Lực nhổ, bê tông chịu nén Nucr kN 8.5 10.2 19.8 23.8 37.7 55.5 79.4
Shear (grade 5.8) Vrd kN 7 12 17 31 50 70 112
Lực cắt V kN 5 8,5 12 22 35 50 80
Minimum spacing Smin mm 40 45 55 63 85 105 135
Khoảng cách thanh ren tối thiểu
Minimum edge distance Cmin mm 40 45 55 63 85 105 135
Khoảng cách mép tối thiểu
Shear C= Cmin        Vrd, cmin                       kN 1,8 2.4 3.5 4.6 8.5 12.7 21.0
Lực cắt V cmin                kN 1,3 1.7 2.5 3.3 6.1 9.1 15.0
Torque max Tmax Nm 10 20 40 80 120 180 300
Lực xiết bu lông tối đa